雕塑家
diāosù jiā
Nhà điêu khắc
Hán việt: điêu tố cô
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zuò

Dùng cho các vật thể lớn, kiên cố, không di chuyển được (như núi, tòa nhà, cây cầu, hồ chứa nước, thành phố).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 座 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一座寺庙
một ngôi đền / ngôi chùa
一座城堡
một tòa lâu đài
一座坟墓
một ngôi mộ
一座车站
một nhà ga / bến xe
三座塔
ba tòa tháp
一座亭子
một ngôi đình / ngôi nhà chòi

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà điêu khắc
Ví dụ (3)
diāo jiāzhèng zàidiāo shíxiàng
Nhà điêu khắc đang khắc tượng đá.
zhèwèidiāo jiāzuò pǐnhěnduō
Nhà điêu khắc này có nhiều tác phẩm.
diāo jiāyòng touchuàng zuòrén
Nhà điêu khắc dùng gỗ tạo hình nhân vật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây