Chi tiết từ vựng
雕塑家 【diāosù jiā】


(Phân tích từ 雕塑家)
Nghĩa từ: Nhà điêu khắc
Hán việt: điêu tố cô
Lượng từ:
座
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
那个
雕塑家
非常
有
才华。
That sculptor is very talented.
Người điêu khắc gia đó rất có tài năng.
这座
城市
有
很多
著名
雕塑家
的
作品。
This city has many works from famous sculptors.
Thành phố này có nhiều tác phẩm của các nhà điêu khắc nổi tiếng.
他
梦想
成为
一名
雕塑家。
He dreams of becoming a sculptor.
Anh ấy mơ ước trở thành một nhà điêu khắc.
Bình luận