Chi tiết từ vựng
私人教练 【sīrén jiàoliàn】


(Phân tích từ 私人教练)
Nghĩa từ: Huấn luận viên thể hình tư nhân
Hán việt: tư nhân giao luyện
Lượng từ:
个, 位, 名
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
决定
雇
一个
私人
教练
来
帮
我
健身。
I decided to hire a personal trainer to help me with my workouts.
Tôi quyết định thuê một huấn luyện viên cá nhân để giúp tôi luyện tập.
私人
教练
很
专业,
制定
了
一套
适合
我
的
健身
计划。
The personal trainer is very professional and has developed a fitness plan that suits me.
Huấn luyện viên cá nhân rất chuyên nghiệp, đã lên kế hoạch tập luyện phù hợp với tôi.
与
私人
教练
一起
训练
可以
获得
更好
的
结果。
Training with a personal trainer can yield better results.
Tập luyện cùng với huấn luyện viên cá nhân có thể đạt được kết quả tốt hơn.
Bình luận