Chi tiết từ vựng
运动员 【yùndòngyuán】


(Phân tích từ 运动员)
Nghĩa từ: Người chơi thể thao (nam)
Hán việt: vận động viên
Lượng từ:
名, 个
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
是
一个
优秀
的
篮球
运动员。
He is an excellent basketball player.
Anh ấy là một cầu thủ bóng rổ xuất sắc.
全体
运动员
都
在
高喊
胜利
的
口号。
All the athletes are shouting the victory slogan.
Tất cả các vận động viên đều hô vang khẩu hiệu chiến thắng.
看到
运动员
破记录,
全场
观众
都
欢呼
起来。
Seeing the athlete break the record, the entire audience began to cheer.
Khi thấy vận động viên phá kỷ lục, toàn bộ khán giả đều bắt đầu hò reo.
Bình luận