讲师
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "讲师" (jiǎngshī) nghĩa là "Giảng viên", ghép bởi: 讲 (jiǎng): Nói + 师 (shī): thầy giáo.
Thành phần cấu tạo
讲师
Giảng viên
讠
井
师
Hình ảnh:

Phân tích từ 讲师
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giảng viên
Ví dụ (3)
讲师正在讲经济学。
Giảng viên đang giảng kinh tế học.
这位讲师准备了课件。
Giảng viên này đã chuẩn bị slide bài giảng.
大学招聘新的讲师。
Trường đại học tuyển giảng viên mới.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây