Chi tiết từ vựng
音乐教师 【yīnyuè jiàoshī】


(Phân tích từ 音乐教师)
Nghĩa từ: Giáo viên dạy nhạc
Hán việt: âm lạc giao sư
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我们
的
音乐
教师
是
一位
非常
有
才华
的
人。
Our music teacher is a very talented person.
Giáo viên âm nhạc của chúng tôi là một người rất tài năng.
明天
你
将
会
见到
你
的
新
音乐
教师。
Tomorrow, you will meet your new music teacher.
Ngày mai bạn sẽ gặp giáo viên âm nhạc mới của mình.
音乐
教师
正在
教
我们
如何
阅读
音乐
符号。
The music teacher is teaching us how to read music notation.
Giáo viên âm nhạc đang dạy chúng tôi cách đọc ký hiệu âm nhạc.
Bình luận