Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
这位
助教
对
学生
非常
耐心。
This teaching assistant is very patient with students.
Vị trợ giảng này rất kiên nhẫn với sinh viên.
明天
你
要
去
见
助教
讨论
论文
的
问题
吗?
Are you going to see the teaching assistant to discuss the thesis issue tomorrow?
Ngày mai bạn có đi gặp trợ giảng để thảo luận về vấn đề luận văn không?
助教
在
上
个
学期
帮
了
我
很多。
The teaching assistant helped me a lot last semester.
Trợ giảng đã giúp tôi rất nhiều trong học kỳ trước.
Bình luận