Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
助教
zhùjiào
Trợ giảng
Hán việt: trợ giao
名
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "助教" (zhùjiào) nghĩa là "Trợ giảng", ghép bởi: 助 (zhù): giúp đỡ + 教 (jiāo): dạy.

Thành phần cấu tạo

助教
zhùjiào
Trợ giảng
且
力
孝
攵

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ giảng
Ví dụ (3)
zhù助jiào教bāng帮lǎo shī老师pī批zuò yè作业。
Trợ giảng giúp giáo viên chấm bài tập.
kè课táng堂shang上yǒu有yì一míng名zhù助jiào教。
Trong lớp có một trợ giảng.
zhù助jiào教huí dá回答xué sheng学生de的wèn tí问题。
Trợ giảng trả lời câu hỏi của sinh viên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây