Chi tiết từ vựng

助教 【zhùjiào】

heart
(Phân tích từ 助教)
Nghĩa từ: Trợ giảng
Hán việt: trợ giao
Lượng từ: 名
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèwèi
这位
zhùjiào
助教
duì
xuéshēng
学生
fēicháng
非常
nàixīn
耐心。
This teaching assistant is very patient with students.
Vị trợ giảng này rất kiên nhẫn với sinh viên.
míngtiān
明天
yào
jiàn
zhùjiào
助教
tǎolùn
讨论
lùnwén
论文
de
wèntí
问题
ma
吗?
Are you going to see the teaching assistant to discuss the thesis issue tomorrow?
Ngày mai bạn có đi gặp trợ giảng để thảo luận về vấn đề luận văn không?
zhùjiào
助教
zài
shàng
xuéqī
学期
bāng
le
hěnduō
很多。
The teaching assistant helped me a lot last semester.
Trợ giảng đã giúp tôi rất nhiều trong học kỳ trước.
Bình luận