助教
名
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "助教" (zhùjiào) nghĩa là "Trợ giảng", ghép bởi: 助 (zhù): giúp đỡ + 教 (jiāo): dạy.
Thành phần cấu tạo
助教
Trợ giảng
且
力
孝
攵
Hình ảnh:

Phân tích từ 助教
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trợ giảng
Ví dụ (3)
助教帮老师批作业。
Trợ giảng giúp giáo viên chấm bài tập.
课堂上有一名助教。
Trong lớp có một trợ giảng.
助教回答学生的问题。
Trợ giảng trả lời câu hỏi của sinh viên.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây