Chi tiết từ vựng
空军士兵 【kōngjūn shìbīng】


(Phân tích từ 空军士兵)
Nghĩa từ: Lính không quân
Hán việt: không quân sĩ binh
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
空军
士兵
需要
接受
严格
的
训练。
Air Force soldiers need to undergo strict training.
Lính không quân cần phải trải qua huấn luyện nghiêm ngặt.
那位
空军
士兵
被
授予
了
勋章。
That Air Force soldier was awarded a medal.
Người lính không quân đó đã được trao tặng huân chương.
空军
士兵
在
演习
中
展示
了
高度
的
专业性。
The Air Force soldiers demonstrated high professionalism in the drill.
Lính không quân đã thể hiện sự chuyên nghiệp cao trong cuộc tập trận.
Bình luận