Chi tiết từ vựng

战斗单元 【zhàndòu dānyuán】

heart
(Phân tích từ 战斗单元)
Nghĩa từ: Đơn vị chiến đấu
Hán việt: chiến đấu thiền nguyên
Lượng từ: 场, 次
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
zhàndòu
战斗
dānyuán
单元
shì
yóu
zuì
xiānjìn
先进
de
jìshù
技术
zhìchéng
制成
de
的。
This combat unit is made from the most advanced technology.
Đơn vị chiến đấu này được làm từ công nghệ tiên tiến nhất.
dírén
敌人
de
zhàndòu
战斗
dānyuán
单元
shùliàng
数量
chāochū
超出
le
wǒmen
我们
de
yùqī
预期。
The enemy's combat units exceeded our expectations.
Số lượng đơn vị chiến đấu của kẻ thù vượt qua sự mong đợi của chúng ta.
wǒmen
我们
xūyào
需要
jiāqiáng
加强
wǒmen
我们
de
zhàndòu
战斗
dānyuán
单元
yìngduì
应对
rènhé
任何
kěnéng
可能
de
wēixié
威胁。
We need to strengthen our combat units to deal with any potential threats.
Chúng ta cần tăng cường đơn vị chiến đấu của mình để đối phó với bất kỳ mối đe dọa nào.
Bình luận