Chi tiết từ vựng

战斗人员 【zhàndòu rényuán】

heart
(Phân tích từ 战斗人员)
Nghĩa từ: Chiến sĩ, người chiến đấu, chiến binh
Hán việt: chiến đấu nhân viên
Lượng từ: 场, 次
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhàndòurényuán
战斗人员
xūyào
需要
jìnxíng
进行
yángé
严格
de
xùnliàn
训练。
Combatants need to undergo strict training.
Nhân viên chiến đấu cần phải trải qua huấn luyện nghiêm ngặt.
shì
yīmíng
一名
yǒnggǎn
勇敢
de
zhàndòurényuán
战斗人员
He is a brave combatant.
Anh ấy là một người lính chiến đấu dũng cảm.
zài
nàchǎng
那场
zhànyì
战役
zhōng
中,
hěnduō
很多
zhàndòurényuán
战斗人员
xīshēng
牺牲
le
了。
In that battle, many combatants were sacrificed.
Trong trận chiến đó, nhiều chiến binh đã hy sinh.
Bình luận