Chi tiết từ vựng
指挥官 【zhǐhuī guān】


(Phân tích từ 指挥官)
Nghĩa từ: Sĩ quan chỉ huy
Hán việt: chỉ huy quan
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
指挥官
下达
了
新
的
命令。
The commander has issued a new order.
Chỉ huy đã ban hành mệnh lệnh mới.
我们
必须
听从
指挥官
的
安排。
We must follow the commander's arrangements.
Chúng ta phải tuân theo sự sắp xếp của chỉ huy.
指挥官
正在
审查
战场。
The commander is reviewing the battlefield.
Chỉ huy đang kiểm tra chiến trường.
Bình luận