Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 总司令
HSK1
总司令
zǒngsīlìng
Tổng tư lệnh/ Tổng chỉ huy
Hán việt:
tổng ti linh
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 总司令
令
【lìng】
lệnh, mệnh lệnh
司
【sī】
quản lý, bộ phận
总
【zǒng】
Luôn, chung quy, tổng cộng, nói chung
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 总司令
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Tổng tư lệnh/ Tổng chỉ huy
Ví dụ (3)
zǒng
总
sī
lìng
司
令
chū
xí
出
席
le
了
huì
yì
会
议
。
Tổng tư lệnh
tham dự cuộc họp.
zǒng
总
sī
lìng
司
令
fā
biǎo
发
表
le
了
jiǎng
讲
huà
话
。
Tổng tư lệnh
phát biểu.
wén
jiàn
文
件
yóu
由
zǒng
总
sī
lìng
司
令
qiān
shǔ
签
署
。
Văn kiện do
tổng tư lệnh
ký.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây