反叛乱
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "反叛乱" (fǎn pànluàn) nghĩa là "Chống nổi dậy, chống bạo loạn", ghép bởi: 反 (fǎn): phản đối + 叛 (pàn): Nổi loạn + 乱 (luàn): lộn xộn.
Thành phần cấu tạo
反叛乱
Chống nổi dậy, chống bạo loạn
厂
又
半
反
舌
乚
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chống nổi dậy, chống bạo loạn
Ví dụ (3)
反叛乱政策引起讨论。
Chính sách chống nổi dậy gây ra thảo luận.
这本书研究反叛乱历史。
Cuốn sách này nghiên cứu lịch sử chống nổi dậy.
专家分析了反叛乱策略。
Chuyên gia phân tích chiến lược chống nổi dậy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây