Chi tiết từ vựng
反叛乱 【fǎn pànluàn】


(Phân tích từ 反叛乱)
Nghĩa từ: Chống khởi nghĩa/ Chống chiến tranh du kích
Hán việt: phiên bạn loạn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
政府
迅速
镇压
了
这次
反
叛乱。
The government quickly suppressed this rebellion.
Chính phủ đã nhanh chóng dập tắt cuộc nổi dậy này.
反
叛乱
的
领导者
被捕
入狱。
The leaders of the rebellion were arrested and imprisoned.
Lãnh đạo của cuộc nổi loạn đã bị bắt giam.
他们
发起
了
一场
旨在
推翻
政府
的
反
叛乱。
They initiated a rebellion aimed at overthrowing the government.
Họ đã phát động một cuộc nổi loạn nhằm lật đổ chính phủ.
Bình luận