Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
反叛乱
fǎn pànluàn
Chống nổi dậy, chống bạo loạn
Hán việt: phiên bạn loạn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "反叛乱" (fǎn pànluàn) nghĩa là "Chống nổi dậy, chống bạo loạn", ghép bởi: 反 (fǎn): phản đối + 叛 (pàn): Nổi loạn + 乱 (luàn): lộn xộn.

Thành phần cấu tạo

反叛乱
fǎn pànluàn
Chống nổi dậy, chống bạo loạn
厂
又
半
反
舌
乚

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chống nổi dậy, chống bạo loạn
Ví dụ (3)
fǎn反pàn叛luàn乱zhèng cè政策yǐn qǐ引起tǎo lùn讨论。
Chính sách chống nổi dậy gây ra thảo luận.
zhè这běn本shū书yán jiū研究fǎn反pàn叛luàn乱lì shǐ历史。
Cuốn sách này nghiên cứu lịch sử chống nổi dậy.
zhuān jiā专家fēn xī分析le了fǎn反pàn叛luàn乱cèlüè策略。
Chuyên gia phân tích chiến lược chống nổi dậy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây