Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
参谋长
cānmóu zhǎng
rơi
Hán việt: sam mưu tràng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "参谋长" (cānmóu zhǎng) nghĩa là "Tham mưu trưởng", ghép bởi: 参 (cān / shēn / cēn): tham gia + 谋 (móu): mưu tính + 长 (cháng / zhǎng): dài.

Thành phần cấu tạo

参谋长
cānmóu zhǎng
Tham mưu trưởng
参
讠
某
长

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:rơi
Ví dụ (3)
cān móu参谋zhǎng长cān jiā参加le了jūn shì军事huì yì会议。
Tham mưu trưởng tham gia cuộc họp quân sự.
cān móu参谋zhǎng长tí提jiāo交le了bào gào报告。
Tham mưu trưởng nộp báo cáo.
xīn新rèn任cān móu参谋zhǎng长jīn tiān今天shàngr èn上任。
Tham mưu trưởng mới hôm nay nhậm chức.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây