Chi tiết từ vựng

参谋长 【cānmóu zhǎng】

heart
(Phân tích từ 参谋长)
Nghĩa từ: Tham mưu trưởng
Hán việt: sam mưu tràng
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

cānmóuzhǎng
参谋长
zhèngzài
正在
zhìdìng
制定
zuòzhàn
作战
jìhuà
计划。
The Chief of Staff is formulating a battle plan.
Chánh văn phòng đang lập kế hoạch chiến dịch.
cānmóuzhǎng
参谋长
tíchū
提出
le
jǐgè
几个
zhànshù
战术
jiànyì
建议。
The Chief of Staff offered several tactical suggestions.
Chánh văn phòng đã đưa ra một số đề xuất về chiến thuật.
xīnrèn
新任
cānmóuzhǎng
参谋长
shàngrèn
上任
de
dìyītiān
第一天。
The first day on the job for the new Chief of Staff.
Ngày đầu tiên nhậm chức của Chánh văn phòng mới.
Bình luận