Chi tiết từ vựng

延时炸弹 【yán shí zhàdàn】

heart
(Phân tích từ 延时炸弹)
Nghĩa từ: Bom nổ chậm
Hán việt: diên thì trác đàn
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xǔduō
许多
zhuānjiā
专家
jiāng
quánqiú
全球
biànnuǎn
变暖
chēngwéi
称为
yīkē
一颗
yánshí
延时
zhàdàn
炸弹。
Many experts call global warming a ticking time bomb.
Nhiều chuyên gia gọi nóng lên toàn cầu là một quả bom nổ chậm.
yīkē
一颗
yánshí
延时
zhàdàn
炸弹
ānfàng
安放
zài
le
dàlóu
大楼
de
dìxiàshì
地下室。
He placed a time-delayed bomb in the basement of the building.
Anh ta đã đặt một quả bom nổ chậm dưới tầng hầm của tòa nhà.
yánshí
延时
zhàdàn
炸弹
de
shèjì
设计
mùdì
目的
shì
wèile
为了
zài
yǐnbào
引爆
rényuán
人员
líkāi
离开
hòu
bàozhà
爆炸。
The purpose of a time bomb is to explode after the person who activates it has left.
Mục đích thiết kế của bom nổ chậm là để nổ sau khi người kích nổ rời đi.
Bình luận