Chi tiết từ vựng
非军事化 【fēi jūnshì huà】


(Phân tích từ 非军事化)
Nghĩa từ: Phi quân sự hoá
Hán việt: phi quân sự hoa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这个
地区
需要
立即
非军事化。
This area needs to be demilitarized immediately.
Khu vực này cần được phi quân sự hóa ngay lập tức.
非军事化
是
确保
和平
的
重要
步骤。
Demilitarization is an important step in ensuring peace.
Phi quân sự hóa là bước quan trọng để đảm bảo hòa bình.
双方同意
非军事化
边界地区。
Both sides agree to demilitarize the border area.
Hai bên đồng ý phi quân sự hóa khu vực biên giới.
Bình luận