Chi tiết từ vựng

逃兵 【táobīng】

heart
(Phân tích từ 逃兵)
Nghĩa từ: Kẻ đào tẩu, kẻ đào ngũ
Hán việt: đào binh
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zài
zhànzhēng
战争
zhōng
中,
táobīng
逃兵
shì
fēicháng
非常
yánzhòng
严重
de
zuìxíng
罪行。
In war, desertion is a very serious crime.
Trong chiến tranh, bỏ trốn là một tội ác nghiêm trọng.
yīnwèi
因为
hàipà
害怕
sǐwáng
死亡
érchéng
而成
le
yígè
一个
táobīng
逃兵
He became a deserter because he was afraid of dying.
Anh ấy đã trở thành kẻ đào ngũ vì sợ chết.
táobīng
逃兵
bèibǔ
被捕
hòu
后,
tōngcháng
通常
huì
shòudào
受到
yánlì
严厉
de
chéngchǔ
惩处。
Deserters are usually severely punished when caught.
Kẻ đào ngũ khi bị bắt thường sẽ bị trừng phạt nghiêm khắc.
Bình luận