Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
在
战争
中,
逃兵
是
非常
严重
的
罪行。
In war, desertion is a very serious crime.
Trong chiến tranh, bỏ trốn là một tội ác nghiêm trọng.
他
因为
害怕
死亡
而成
了
一个
逃兵。
He became a deserter because he was afraid of dying.
Anh ấy đã trở thành kẻ đào ngũ vì sợ chết.
逃兵
被捕
后,
通常
会
受到
严厉
的
惩处。
Deserters are usually severely punished when caught.
Kẻ đào ngũ khi bị bắt thường sẽ bị trừng phạt nghiêm khắc.
Bình luận