Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
逃兵
táobīng
sự hèn hạ
Hán việt: đào binh
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "逃兵" (táobīng) nghĩa là "Kẻ đào tẩu, kẻ đào ngũ", ghép bởi: 逃 (táo): Trốn chạy + 兵 (bīng): binh sĩ.

Thành phần cấu tạo

逃兵
táobīng
Kẻ đào tẩu, kẻ đào ngũ
辶
兆
丘
八

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sự hèn hạ
Ví dụ (3)
lì shǐ历史shū书zhōng中tí提dào到le了yì一míng名táo逃bīng兵。
Sách lịch sử nhắc đến một kẻ đào ngũ.
táo逃bīng兵de的gù shi故事bèi被xiě写jìn进xiǎo shuō小说。
Câu chuyện về kẻ đào ngũ được viết vào tiểu thuyết.
jūn shì军事fǎ法tíng庭shěn lǐ审理le了táo逃bīng兵àn jiàn案件。
Tòa án quân sự xét xử vụ đào ngũ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây