逃兵
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "逃兵" (táobīng) nghĩa là "Kẻ đào tẩu, kẻ đào ngũ", ghép bởi: 逃 (táo): Trốn chạy + 兵 (bīng): binh sĩ.
Thành phần cấu tạo
逃兵
Kẻ đào tẩu, kẻ đào ngũ
辶
兆
丘
八
Hình ảnh:

Phân tích từ 逃兵
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:sự hèn hạ
Ví dụ (3)
历史书中提到了一名逃兵。
Sách lịch sử nhắc đến một kẻ đào ngũ.
逃兵的故事被写进小说。
Câu chuyện về kẻ đào ngũ được viết vào tiểu thuyết.
军事法庭审理了逃兵案件。
Tòa án quân sự xét xử vụ đào ngũ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây