Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
小队
xiǎoduì
Phân đội, chi đội
Hán việt: tiểu đội
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "小队" (xiǎoduì) nghĩa là "Phân đội, chi đội", ghép bởi: 小 (xiǎo): nhỏ + 队 (duì): đội.

Thành phần cấu tạo

小队
xiǎoduì
Phân đội, chi đội
小
阝
人

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phân đội, chi đội
Ví dụ (3)
xiǎo小duì队wán chéng完成le了xún luó巡逻rèn wu任务。
Phân đội đã hoàn thành nhiệm vụ tuần tra.
zhè这zhī支xiǎo小duì队rén人shù数bù不duō多。
Phân đội này không nhiều người.
zhǐ huī指挥guān官zhào召jí集le了xiǎo小duì队。
Sĩ quan chỉ huy tập hợp phân đội.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây