Chi tiết từ vựng

小队 【xiǎoduì】

heart
(Phân tích từ 小队)
Nghĩa từ: Phân đội, chi đội
Hán việt: tiểu đội
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jiùyuán
救援
xiǎoduì
小队
zhèngzài
正在
nǔlì
努力
gōngzuò
工作。
The rescue team is working hard.
Đội cứu hộ đang làm việc chăm chỉ.
zhège
这个
xiǎoduì
小队
yóu
wǔmíng
五名
chéngyuán
成员
zǔchéng
组成。
This team consists of five members.
Đội này được tạo thành từ năm thành viên.
xiǎoduìzhǎng
小队
xiàlìng
下令
qiánjìn
前进。
The squad leader ordered to move forward.
Chỉ huy đội ra lệnh tiến lên.
Bình luận