Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
外交团
wàijiāo tuán
Ngoại giao đoàn
Hán việt: ngoại giao đoàn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "外交团" (wàijiāo tuán) nghĩa là "Ngoại giao đoàn", ghép bởi: 外 (wài): bên ngoài + 交 (jiāo): giao + 团 (tuán): đoàn.

Thành phần cấu tạo

外交团
wàijiāo tuán
Ngoại giao đoàn
夕
卜
亠
父
囗
才

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngoại giao đoàn
Ví dụ (3)
wài jiāo外交tuán团chū xí出席le了zhāo dài招待huì会。
Ngoại giao đoàn tham dự buổi chiêu đãi.
wài jiāo外交tuán团cān guān参观le了xīn新bó wù guǎn博物馆。
Ngoại giao đoàn tham quan bảo tàng mới.
zhèng fǔ政府xiàng向wài jiāo外交tuán团jiè shào介绍zhèng cè政策。
Chính phủ giới thiệu chính sách với ngoại giao đoàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây