外交团
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "外交团" (wàijiāo tuán) nghĩa là "Ngoại giao đoàn", ghép bởi: 外 (wài): bên ngoài + 交 (jiāo): giao + 团 (tuán): đoàn.
Thành phần cấu tạo
外交团
Ngoại giao đoàn
夕
卜
亠
父
囗
才
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ngoại giao đoàn
Ví dụ (3)
外交团出席了招待会。
Ngoại giao đoàn tham dự buổi chiêu đãi.
外交团参观了新博物馆。
Ngoại giao đoàn tham quan bảo tàng mới.
政府向外交团介绍政策。
Chính phủ giới thiệu chính sách với ngoại giao đoàn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây