Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
国家
决定
进行
裁军,
以
减少
军事
开支。
The country decided to carry out military reduction to cut military expenditure.
Quốc gia quyết định thực hiện cắt giảm quân số để giảm bớt chi tiêu quân sự.
裁军
不仅
能
减轻
国家
财政负担,
还
能
促进
地区
和平。
Military reduction can not only reduce the financial burden on the country but also promote regional peace.
Việc cắt giảm quân số không chỉ giảm bớt gánh nặng tài chính cho quốc gia mà còn thúc đẩy hòa bình khu vực.
裁军
的
提议
在
会议
上
受到
了
许多
国家
的
支持。
The proposal of military reduction was supported by many countries at the conference.
Đề xuất cắt giảm quân số đã nhận được sự ủng hộ của nhiều quốc gia tại hội nghị.
Bình luận