裁军
cáijūn
Giải trừ quân bị
Hán việt: tài quân
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giải trừ quân bị
Ví dụ (3)
cáijūntán pànchí leduōnián
Đàm phán giải trừ quân bị kéo dài nhiều năm.
guótǎo lùncáijūnwèn
Các nước thảo luận vấn đề giải trừ quân bị.
cáijūnxié shòu dàoguānzhù
Thỏa thuận giải trừ quân bị được quan tâm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây