Chi tiết từ vựng
派系和党派 【pàixì hé dǎngpài】


(Phân tích từ 派系和党派)
Nghĩa từ: Phe phái
Hán việt: ba hệ hoà đảng ba
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
在
这个
问题
上,
党内
形成
了
几个
明显
的
派系。
On this issue, several clear factions have formed within the party.
Về vấn đề này, trong đảng đã hình thành một số phái hệ rõ ràng.
派系
斗争
对党
的
团结
产生
了
负面影响。
Factional strife has had a negative impact on party unity.
Cuộc đấu tranh phe phái đã có ảnh hưởng tiêu cực đến sự đoàn kết của đảng.
他
试图
在
不同
的
党派
之间
建立联系。
He tried to establish connections between different factions.
Anh ta cố gắng thiết lập mối liên hệ giữa các phái khác nhau.
Bình luận