Chi tiết từ vựng

防空火力 【fángkōng huǒlì】

heart
(Phân tích từ 防空火力)
Nghĩa từ: Hoả lực phòng không
Hán việt: phòng không hoả lực
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wèile
为了
jiāqiáng
加强
fángkōng
防空
huǒlì
火力,
gāiguó
该国
zēngjiā
增加
le
gèng
duō
de
fángkōng
防空
dǎodànxìtǒng
导弹系统。
To strengthen the air defense forces, the country has added more air defense missile systems.
Để tăng cường lực lượng phòng không, quốc gia này đã tăng thêm nhiều hệ thống tên lửa phòng không.
fángkōng
防空
huǒlì
火力
zài
xiàndàizhànzhēng
现代战争
zhōng
fēicháng
非常
guānjiàn
关键。
Air defense forces are very important in modern warfare.
Lực lượng phòng không rất quan trọng trong chiến tranh hiện đại.
gāi
dìqū
地区
de
fángkōng
防空
huǒlì
火力
yǐjīng
已经
dédào
得到
le
xiǎnzhù
显著
tíshēng
提升。
The air defense forces of the area have been significantly improved.
Lực lượng phòng không của khu vực này đã được cải thiện đáng kể.
Bình luận