防弹衣
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "防弹衣" (fángdàn yī) nghĩa là "Áo chống đạn", ghép bởi: 防 (fáng): Phòng ngừa + 弹 (dàn / tán): đạn + 衣 (yī): Quần áo.
Thành phần cấu tạo
防弹衣
Áo chống đạn
阝
方
弓
单
衣
Hình ảnh:

Phân tích từ 防弹衣
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Áo chống đạn
Ví dụ (3)
警察穿着防弹衣执行任务。
Cảnh sát mặc áo chống đạn khi làm nhiệm vụ.
防弹衣可以提高安全性。
Áo chống đạn có thể tăng mức độ an toàn.
博物馆展出了一件旧防弹衣。
Bảo tàng trưng bày một chiếc áo chống đạn cũ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây