Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
警察
在
执行
任务
时
穿着
防弹衣。
The police wear bulletproof vests when they are on duty.
Cảnh sát mặc áo chống đạn khi thực thi nhiệm vụ.
为了
保证
安全,
他
穿
上
了
防弹衣。
To ensure his safety, he put on a bulletproof vest.
Để đảm bảo an toàn, anh ấy đã mặc áo chống đạn.
这种
类型
的
防弹衣
可以
有效
抵御
子弹
的
攻击。
This type of bulletproof vest can effectively resist bullets' attack.
Loại áo chống đạn này có thể hiệu quả chống lại sự tấn công của đạn.
Bình luận