Chi tiết từ vựng

防弹衣 【fángdàn yī】

heart
(Phân tích từ 防弹衣)
Nghĩa từ: Áo chống đạn
Hán việt: phòng đàn y
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jǐngchá
警察
zài
zhíxíng
执行
rènwu
任务
shí
chuānzhe
穿着
fángdànyī
防弹衣
The police wear bulletproof vests when they are on duty.
Cảnh sát mặc áo chống đạn khi thực thi nhiệm vụ.
wèile
为了
bǎozhèng
保证
ānquán
安全,
chuān
穿
shàng
le
fángdànyī
防弹衣
To ensure his safety, he put on a bulletproof vest.
Để đảm bảo an toàn, anh ấy đã mặc áo chống đạn.
zhèzhǒng
这种
lèixíng
类型
de
fángdànyī
防弹衣
kěyǐ
可以
yǒuxiào
有效
dǐyù
抵御
zǐdàn
子弹
de
gōngjī
攻击。
This type of bulletproof vest can effectively resist bullets' attack.
Loại áo chống đạn này có thể hiệu quả chống lại sự tấn công của đạn.
Bình luận