Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
空军上将
kōngjūn shàng jiàng
hiểu lý lẽ
Hán việt: không quân thướng thương
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "空军上将" (kōngjūn shàng jiàng) nghĩa là "Thượng tướng không quân", ghép bởi: 空 (kōng / kòng): trống + 军 (jūn): quân đội + 上 (shàng): lên + 将 (jiāng): Sẽ.

Thành phần cấu tạo

空军上将
kōngjūn shàng jiàng
Thượng tướng không quân
穴
工
冖
车
一
卜

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hiểu lý lẽ
Ví dụ (3)
kōng空jūn军shàng上jiàng将chū xí出席le了jì niàn纪念huó dòng活动。
Thượng tướng không quân tham dự hoạt động kỷ niệm.
zhè这wèi位kōng空jūn军shàng上jiàng将fā biǎo发表le了jiǎng讲huà话。
Vị thượng tướng không quân này đã phát biểu.
bào dào报道jiè shào介绍le了kōng空jūn军shàng上jiàng将de的jīng lì经历。
Bản tin giới thiệu trải nghiệm của thượng tướng không quân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây