Chi tiết từ vựng

空军上将 【kōngjūn shàng jiàng】

heart
(Phân tích từ 空军上将)
Nghĩa từ: Thống tướng Không quân
Hán việt: không quân thướng thương
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

kōngjūn
空军
shàngjiàng
上将
zhèngzài
正在
jiǎnchá
检查
xīn
fēijī
飞机。
The air force general is inspecting the new airplane.
Tướng không quân đang kiểm tra máy bay mới.
kōngjūn
空军
shàngjiàng
上将
cānjiā
参加
le
huìyì
会议。
The air force general attended the meeting.
Tướng không quân đã tham gia cuộc họp.
kōngjūn
空军
shàngjiàng
上将
xuānbù
宣布
le
xīn
de
xùnliàn
训练
jìhuà
计划。
The air force general announced the new training program.
Tướng không quân đã công bố kế hoạch huấn luyện mới.
Bình luận