空军上将
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "空军上将" (kōngjūn shàng jiàng) nghĩa là "Thượng tướng không quân", ghép bởi: 空 (kōng / kòng): trống + 军 (jūn): quân đội + 上 (shàng): lên + 将 (jiāng): Sẽ.
Thành phần cấu tạo
空军上将
Thượng tướng không quân
穴
工
冖
车
一
卜
Hình ảnh:

Phân tích từ 空军上将
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hiểu lý lẽ
Ví dụ (3)
空军上将出席了纪念活动。
Thượng tướng không quân tham dự hoạt động kỷ niệm.
这位空军上将发表了讲话。
Vị thượng tướng không quân này đã phát biểu.
报道介绍了空军上将的经历。
Bản tin giới thiệu trải nghiệm của thượng tướng không quân.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây