Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
总参谋部
zǒng cānmóu bù
Bộ tổng tham mưu
Hán việt: tổng sam mưu bẫu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "总参谋部" (zǒng cānmóu bù) nghĩa là "Bộ tổng tham mưu", ghép bởi: 总 (zǒng): Luôn + 参 (cān / shēn / cēn): tham gia + 谋 (móu): mưu tính + 部 (bù): bộ.

Thành phần cấu tạo

总参谋部
zǒng cānmóu bù
Bộ tổng tham mưu
⺌
心
参
讠
某
咅

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bộ tổng tham mưu
Ví dụ (3)
zǒng总cān móu参谋bù部fā bù发布le了gōng gào公告。
Bộ tổng tham mưu đã phát thông báo.
wén jiàn文件lái zì来自zǒng总cān móu参谋bù部。
Văn kiện đến từ bộ tổng tham mưu.
dài biǎo代表tuán团fǎng wèn访问le了zǒng总cān móu参谋bù部。
Đoàn đại biểu thăm bộ tổng tham mưu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây