Chi tiết từ vựng
总参谋部 【zǒng cānmóu bù】


(Phân tích từ 总参谋部)
Nghĩa từ: Bộ tổng tham mưu
Hán việt: tổng sam mưu bẫu
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
总参谋部
是
军队
中
的
核心
部门。
The General Staff Department is the core unit in the military.
Bộ Tổng tham mưu là bộ phận cốt lõi trong quân đội.
他
被
调到
总参谋部
工作。
He was transferred to work at the General Staff Department.
Anh ấy được điều động đến làm việc tại Bộ Tổng tham mưu.
总参谋部
负责
制定
作战
计划。
The General Staff Department is responsible for developing operational plans.
Bộ Tổng tham mưu chịu trách nhiệm lập kế hoạch chiến đấu.
Bình luận