总参谋部
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "总参谋部" (zǒng cānmóu bù) nghĩa là "Bộ tổng tham mưu", ghép bởi: 总 (zǒng): Luôn + 参 (cān / shēn / cēn): tham gia + 谋 (móu): mưu tính + 部 (bù): bộ.
Thành phần cấu tạo
总参谋部
Bộ tổng tham mưu
⺌
心
参
讠
某
咅
Hình ảnh:

Phân tích từ 总参谋部
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bộ tổng tham mưu
Ví dụ (3)
总参谋部发布了公告。
Bộ tổng tham mưu đã phát thông báo.
文件来自总参谋部。
Văn kiện đến từ bộ tổng tham mưu.
代表团访问了总参谋部。
Đoàn đại biểu thăm bộ tổng tham mưu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây