Chi tiết từ vựng

种族灭绝 【zhǒngzú mièjué】

heart
(Phân tích từ 种族灭绝)
Nghĩa từ: Tội diệt chủng
Hán việt: chúng thấu diệt tuyệt
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhǒngzúmièjué
种族灭绝
shì
rénlèi
人类
lìshǐ
历史
shàng
zuì
hēiàn
黑暗
de
yīyè
一页。
Genocide is one of the darkest pages in human history.
Diệt chủng là một trong những trang đen tối nhất trong lịch sử loài người.
liánhéguó
联合国
tōngguò
通过
le
yùfáng
预防
chéngzhì
惩治
zhǒngzúmièjué
种族灭绝
zuì
de
gōngyuē
公约。
The United Nations adopted the Convention on the Prevention and Punishment of the Crime of Genocide.
Liên Hợp Quốc đã thông qua công ước về phòng ngừa và trừng phạt tội ác diệt chủng.
lìshǐkè
历史课
shàng
上,
wǒmen
我们
tǎolùn
讨论
le
zhǒngzúmièjué
种族灭绝
duì
rénlèi
人类
de
yǐngxiǎng
影响。
In history class, we discussed the impact of genocide on humanity.
Trong lớp lịch sử, chúng ta đã thảo luận về ảnh hưởng của diệt chủng đối với loài người.
Bình luận