地面部队
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "地面部队" (dìmiàn bùduì) nghĩa là "Lực lượng mặt đất", ghép bởi: 地 (de / dì): trợ từ biểu thị tính chất + 面 (miàn): Mặt + 部 (bù): bộ + 队 (duì): đội.
Thành phần cấu tạo
地面部队
Lực lượng mặt đất
土
也
面
咅
阝
人
Hình ảnh:

Phân tích từ 地面部队
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lực lượng mặt đất
Ví dụ (3)
地面部队参加了联合演习。
Lực lượng mặt đất tham gia diễn tập chung.
报告分析了地面部队情况。
Báo cáo phân tích tình hình lực lượng mặt đất.
地面部队需要后勤支持。
Lực lượng mặt đất cần hỗ trợ hậu cần.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây