Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
地面部队
dìmiàn bùduì
Lực lượng mặt đất
Hán việt: địa diện bẫu đội
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "地面部队" (dìmiàn bùduì) nghĩa là "Lực lượng mặt đất", ghép bởi: 地 (de / dì): trợ từ biểu thị tính chất + 面 (miàn): Mặt + 部 (bù): bộ + 队 (duì): đội.

Thành phần cấu tạo

地面部队
dìmiàn bùduì
Lực lượng mặt đất
土
也
面
咅
阝
人

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lực lượng mặt đất
Ví dụ (3)
dì地miàn面bù部duì队cān jiā参加le了lián hé联合yǎn xí演习。
Lực lượng mặt đất tham gia diễn tập chung.
bào gào报告fēn xī分析le了dì地miàn面bù部duì队qíng kuàng情况。
Báo cáo phân tích tình hình lực lượng mặt đất.
dì地miàn面bù部duì队xū yào需要hòu qín后勤zhī chí支持。
Lực lượng mặt đất cần hỗ trợ hậu cần.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây