Chi tiết từ vựng

地面部队 【dìmiàn bùduì】

heart
(Phân tích từ 地面部队)
Nghĩa từ: Lục quân
Hán việt: địa diện bẫu đội
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

dìmiànbùduì
地面部队
zhèngzài
正在
jījí
积极
zhǔnbèi
准备
jìngōng
进攻。
The ground forces are actively preparing to attack.
Lực lượng trên mặt đất đang tích cực chuẩn bị tấn công.
dírén
敌人
de
dìmiànbùduì
地面部队
shùliàng
数量
yuǎnchāo
远超
wǒmen
我们。
The enemy's ground forces far outnumber us.
Số lượng lực lượng mặt đất của địch vượt xa chúng ta.
wǒmen
我们
xūyào
需要
jiāqiáng
加强
wǒmen
我们
de
dìmiànbùduì
地面部队
dǐyù
抵御
dírén
敌人
de
jìngōng
进攻。
We need to reinforce our ground forces to fend off the enemy's attack.
Chúng ta cần tăng cường lực lượng trên mặt đất của mình để chống lại sự tấn công của kẻ thù.
Bình luận