Chi tiết từ vựng
游击队 【yóují duì】


(Phân tích từ 游击队)
Nghĩa từ: Du kích, quân du kích
Hán việt: du kích đội
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
游击队
在
丛林中
埋伏
着。
The guerrillas were lurking in the jungle.
Lực lượng du kích đang ẩn náu trong rừng.
游击队
对
敌人
发起
了
突然
攻击。
The guerrilla forces launched a surprise attack on the enemy.
Lực lượng du kích đã phát động một cuộc tấn công bất ngờ vào kẻ thù.
游击队
利用
地形
优势
进行
战斗。
The guerrillas took advantage of the terrain to fight.
Lực lượng du kích tận dụng lợi thế địa hình để chiến đấu.
Bình luận