Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
警方
成功
拦截
了
走私
行动。
The police successfully intercepted the smuggling operation.
Cảnh sát đã thành công trong việc chặn đứng hoạt động buôn lậu.
系统
尝试
拦截
未
授权
的
访问
请求。
The system attempts to intercept unauthorized access requests.
Hệ thống cố gắng chặn các yêu cầu truy cập không được phép.
运动员
跳
出来
拦截
了
足球。
The athlete jumped out to intercept the football.
Vận động viên nhảy ra để chặn bóng đá.
Bình luận