Chi tiết từ vựng

拦截 【lánjié】

heart
(Phân tích từ 拦截)
Nghĩa từ: Đánh chặn
Hán việt: lan tiệt
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jǐngfāng
警方
chénggōng
成功
lánjié
拦截
le
zǒusī
走私
xíngdòng
行动。
The police successfully intercepted the smuggling operation.
Cảnh sát đã thành công trong việc chặn đứng hoạt động buôn lậu.
xìtǒng
系统
chángshì
尝试
lánjié
拦截
wèi
shòuquán
授权
de
fǎngwèn
访问
qǐngqiú
请求。
The system attempts to intercept unauthorized access requests.
Hệ thống cố gắng chặn các yêu cầu truy cập không được phép.
yùndòngyuán
运动员
tiào
chūlái
出来
lánjié
拦截
le
zúqiú
足球。
The athlete jumped out to intercept the football.
Vận động viên nhảy ra để chặn bóng đá.
Bình luận