登陆部队
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "登陆部队" (dēnglù bùduì) nghĩa là "Quân đổ bộ", ghép bởi: 登 (dēng): leo lên + 陆 (lù / liù): đất liền + 部 (bù): bộ + 队 (duì): đội.
Thành phần cấu tạo
登陆部队
Quân đổ bộ
癶
豆
阝
击
咅
人
Hình ảnh:

Phân tích từ 登陆部队
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quân đổ bộ
Ví dụ (3)
纪录片讲述登陆部队的历史。
Phim tài liệu kể về lịch sử quân đổ bộ.
登陆部队参加了演习。
Quân đổ bộ tham gia diễn tập.
报告提到登陆部队的训练。
Báo cáo nhắc đến huấn luyện của quân đổ bộ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây