Chi tiết từ vựng

登陆部队 【dēnglù bùduì】

heart
(Phân tích từ 登陆部队)
Nghĩa từ: Quân đổ bộ
Hán việt: đăng lục bẫu đội
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

dēnglù
登陆
bùduì
部队
zài
hǎitān
海滩
shàng
xùnsù
迅速
jíjié
集结。
The landing troops quickly assembled on the beach.
Lực lượng đổ bộ nhanh chóng tập hợp trên bãi biển.
dírén
敌人
de
dēnglù
登陆
bùduì
部队
bèi
wǒfāng
我方
huǒlì
火力
jītuì
击退。
The enemy's landing troops were repelled by our artillery fire.
Lực lượng đổ bộ của kẻ thù đã bị lực lượng pháo binh của chúng tôi đẩy lùi.
dēnglù
登陆
bùduì
部队
zhǔnbèi
准备
hǎo
zài
límíngqián
黎明前
fādòng
发动
gōngjī
攻击。
The landing force was ready to launch an attack before dawn.
Lực lượng đổ bộ đã chuẩn bị sẵn sàng để tiến hành cuộc tấn công trước bình minh.
Bình luận