Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
登陆部队
dēnglù bùduì
Quân đổ bộ
Hán việt: đăng lục bẫu đội
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "登陆部队" (dēnglù bùduì) nghĩa là "Quân đổ bộ", ghép bởi: 登 (dēng): leo lên + 陆 (lù / liù): đất liền + 部 (bù): bộ + 队 (duì): đội.

Thành phần cấu tạo

登陆部队
dēnglù bùduì
Quân đổ bộ
癶
豆
阝
击
咅
人

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quân đổ bộ
Ví dụ (3)
jì lù纪录piàn片jiǎng讲shù述dēng lù登陆bù部duì队de的lì shǐ历史。
Phim tài liệu kể về lịch sử quân đổ bộ.
dēng lù登陆bù部duì队cān jiā参加le了yǎn xí演习。
Quân đổ bộ tham gia diễn tập.
bào gào报告tí提dào到dēng lù登陆bù部duì队de的xùn liàn训练。
Báo cáo nhắc đến huấn luyện của quân đổ bộ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây