Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
中将
zhōng jiàng
Trung tướng
Hán việt: trung thương
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "中将" (zhōng jiàng) nghĩa là "Trung tướng", ghép bởi: 中 (zhōng / zhòng): giữa + 将 (jiāng): Sẽ.

Thành phần cấu tạo

中将
zhōng jiàng
Trung tướng
口
丨
丬
寸

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trung tướng
Ví dụ (3)
zhōng中jiàng将chū xí出席le了huì yì会议。
Trung tướng tham dự cuộc họp.
zhè这wèi位zhōng中jiàng将fā biǎo发表le了jiǎng讲huà话。
Vị trung tướng này đã phát biểu.
bó wù guǎn博物馆jiè shào介绍le了zhōng中jiàng将de的shēng生píng平。
Bảo tàng giới thiệu cuộc đời của vị trung tướng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây