Chi tiết từ vựng

中将 【zhōng jiàng】

heart
(Phân tích từ 中将)
Nghĩa từ: Trung tướng
Hán việt: trung thương
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhōngjiàng
中将
zài
huìyì
会议
shàng
fābiǎo
发表
le
zhòngyàojiǎnghuà
重要讲话。
The lieutenant general made an important speech at the conference.
Vị trung tướng đã phát biểu bài phát biểu quan trọng tại hội nghị.
bèi
tíbá
提拔
wèi
zhōngjiàng
中将
He was promoted to lieutenant general.
Anh ấy đã được thăng chức làm trung tướng.
zhōngjiàng
中将
xiàlìng
下令
kāishǐ
开始
yǎnxí
演习。
The lieutenant general ordered the commencement of the exercises.
Vị trung tướng đã ra lệnh bắt đầu cuộc diễn tập.
Bình luận