Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
中将
在
会议
上
发表
了
重要讲话。
The lieutenant general made an important speech at the conference.
Vị trung tướng đã phát biểu bài phát biểu quan trọng tại hội nghị.
他
被
提拔
为
中将。
He was promoted to lieutenant general.
Anh ấy đã được thăng chức làm trung tướng.
中将
下令
开始
演习。
The lieutenant general ordered the commencement of the exercises.
Vị trung tướng đã ra lệnh bắt đầu cuộc diễn tập.
Bình luận