Chi tiết từ vựng

海军少校 【hǎijūn shàoxiào】

heart
(Phân tích từ 海军少校)
Nghĩa từ: Thiếu tá hải quân
Hán việt: hải quân thiếu giáo
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
shūshu
叔叔
shì
yīmíng
一名
hǎijūn
海军
shàoxiào
少校。
My uncle is a Navy Lieutenant Commander.
Chú tôi là một Hải quân thiếu tá.
hǎijūn
海军
shàoxiào
少校
zhèngzài
正在
shěnzhā
审查
zhèsōu
这艘
chuán
de
ānquáncuòshī
安全措施。
The Navy Lieutenant Commander is reviewing the safety measures of the ship.
Hải quân thiếu tá đang kiểm tra các biện pháp an toàn của con tàu.
hǎijūn
海军
shàoxiào
少校
cānyù
参与
le
nàcì
那次
zhòngyào
重要
de
jiùyuán
救援
xíngdòng
行动。
The Navy Lieutenant Commander participated in that important rescue operation.
Hải quân thiếu tá đã tham gia vào hoạt động cứu hộ quan trọng đó.
Bình luận