海军少校
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "海军少校" (hǎijūn shàoxiào) nghĩa là "Thiếu tá hải quân", ghép bởi: 海 (hǎi): Biển + 军 (jūn): quân đội + 少 (shǎo): ít + 校 (xiào / jiào): trường học.
Thành phần cấu tạo
海军少校
Thiếu tá hải quân
氵
每
冖
车
小
丿
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:coi thường
Ví dụ (3)
海军少校负责训练安排。
Thiếu tá hải quân phụ trách sắp xếp huấn luyện.
这名海军少校正在汇报。
Vị thiếu tá hải quân này đang báo cáo.
海军少校参加了交流活动。
Thiếu tá hải quân tham gia hoạt động giao lưu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây