Chi tiết từ vựng
行军路线 【xíngjūn lùxiàn】


(Phân tích từ 行军路线)
Nghĩa từ: Đường hành quân
Hán việt: hàng quân lạc tuyến
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
决定
行军
路线
之前,
他们
详细
考察
了
地形。
Before deciding on the march route, they thoroughly surveyed the terrain.
Trước khi quyết định lộ trình diễu hành, họ đã kiểm tra kỹ lưỡng địa hình.
行军
路线
需要
避开
敌人
的
监视。
The march route needs to avoid enemy surveillance.
Lộ trình diễu hành cần phải tránh xa sự giám sát của kẻ địch.
指挥官
正在
讨论
改变
行军
路线
的
可能性。
The commanders are discussing the possibility of changing the march route.
Các chỉ huy đang thảo luận về khả năng thay đổi lộ trình diễu hành.
Bình luận