Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
行军路线
xíngjūn lùxiàn
Đường hành quân
Hán việt: hàng quân lạc tuyến
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "行军路线" (xíngjūn lùxiàn) nghĩa là "Đường hành quân", ghép bởi: 行 (xíng / háng): được + 军 (jūn): quân đội + 路 (lù): đường + 线 (xiàn): dây.

Thành phần cấu tạo

行军路线
xíngjūn lùxiàn
Đường hành quân
彳
亍
冖
车
足
各

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đường hành quân
Ví dụ (3)
dì tú地图shang上biāo标chū出le了xíng行jūn军lù路xiàn线。
Trên bản đồ đã đánh dấu đường hành quân.
lì shǐ历史lǎo shī老师jiǎng讲jiě解le了xíng行jūn军lù路xiàn线。
Giáo viên lịch sử giải thích đường hành quân.
bào gào报告jì lù记录le了dāng当nián年de的xíng行jūn军lù路xiàn线。
Báo cáo ghi lại đường hành quân năm đó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây