行军路线
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "行军路线" (xíngjūn lùxiàn) nghĩa là "Đường hành quân", ghép bởi: 行 (xíng / háng): được + 军 (jūn): quân đội + 路 (lù): đường + 线 (xiàn): dây.
Thành phần cấu tạo
行军路线
Đường hành quân
彳
亍
冖
车
足
各
Hình ảnh:

Phân tích từ 行军路线
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đường hành quân
Ví dụ (3)
地图上标出了行军路线。
Trên bản đồ đã đánh dấu đường hành quân.
历史老师讲解了行军路线。
Giáo viên lịch sử giải thích đường hành quân.
报告记录了当年的行军路线。
Báo cáo ghi lại đường hành quân năm đó.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây