Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
少将
受到
了
高度评价。
The major general was highly praised.
Thiếu tướng nhận được sự đánh giá cao.
他
被
提升
为
海军
少将。
He was promoted to the rank of rear admiral.
Ông ấy được thăng chức làm thiếu tướng hải quân.
少将
带领
部队
参加
了
演习。
The major general led the troops in the exercise.
Thiếu tướng dẫn đầu bộ phận tham gia cuộc tập trận.
Bình luận