Chi tiết từ vựng
军士长 【jūnshì zhǎng】


(Phân tích từ 军士长)
Nghĩa từ: Trung sĩ nhất
Hán việt: quân sĩ tràng
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
军士长
正在
检查
装备。
The sergeant major is checking the equipment.
Quân sĩ trưởng đang kiểm tra trang bị.
军士长
给
新兵
讲解
战术。
The sergeant major is explaining tactics to the recruits.
Quân sĩ trưởng giải thích chiến thuật cho tân binh.
军士长
带领
部队
完成
训练。
The sergeant major leads the troops to complete training.
Quân sĩ trưởng dẫn dắt bộ đội hoàn thành huấn luyện.
Bình luận