雇佣兵
HSK1
Danh từ
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lính đánh thuê
Ví dụ (3)
小说里出现了雇佣兵角色。
Trong tiểu thuyết xuất hiện nhân vật lính đánh thuê.
纪录片讨论了雇佣兵问题。
Phim tài liệu thảo luận vấn đề lính đánh thuê.
国际法对雇佣兵有相关规定。
Luật quốc tế có quy định liên quan đến lính đánh thuê.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây