Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
民兵
正在
进行
训练。
The militia is undergoing training.
Lực lượng dân quân đang được huấn luyện.
每个
村庄
都
有
自己
的
民兵。
Every village has its own militia.
Mỗi ngôi làng đều có lực lượng dân quân của riêng mình.
民兵
为
保护
村庄
免受
侵害
而战。
The militia fought to protect the village from being attacked.
Dân quân chiến đấu để bảo vệ làng khỏi bị tấn công.
Bình luận