Chi tiết từ vựng

民兵 【mínbīng】

heart
(Phân tích từ 民兵)
Nghĩa từ: Dân quân
Hán việt: dân binh
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

mínbīng
民兵
zhèngzài
正在
jìnxíng
进行
xùnliàn
训练。
The militia is undergoing training.
Lực lượng dân quân đang được huấn luyện.
měigè
每个
cūnzhuāng
村庄
dōu
yǒu
zìjǐ
自己
de
mínbīng
民兵
Every village has its own militia.
Mỗi ngôi làng đều có lực lượng dân quân của riêng mình.
mínbīng
民兵
wèi
bǎohù
保护
cūnzhuāng
村庄
miǎnshòu
免受
qīnhài
侵害
érzhàn
而战。
The militia fought to protect the village from being attacked.
Dân quân chiến đấu để bảo vệ làng khỏi bị tấn công.
Bình luận