Chi tiết từ vựng
兵变 【bīngbiàn】


(Phân tích từ 兵变)
Nghĩa từ: Cuộc nổi dậy chống đối, cuộc nổi loạn, cuộc binh biến
Hán việt: binh biến
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
历史
上
的
兵变
往往
导致
了
政权
的
更迭。
Military coups in history often led to the change of government.
Những cuộc binh biến trong lịch sử thường dẫn đến sự thay đổi của chính quyền.
他们
正在
密谋
一场
兵变。
They are plotting a military coup.
Họ đang âm mưu một cuộc binh biến.
兵变
失败
后,
许多
将领
被
处决。
After the failure of the military coup, many generals were executed.
Sau khi cuộc binh biến thất bại, nhiều tướng lĩnh đã bị xử tử.
Bình luận