兵变
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "兵变" (bīngbiàn) nghĩa là "Binh biến, nổi loạn trong quân đội", ghép bởi: 兵 (bīng): binh sĩ + 变 (biàn): thay đổi.
Thành phần cấu tạo
兵变
Binh biến, nổi loạn trong quân đội
丘
八
亦
又
Hình ảnh:

Phân tích từ 兵变
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Binh biến, nổi loạn trong quân đội
Ví dụ (3)
历史课提到了那次兵变。
Tiết lịch sử nhắc đến cuộc binh biến đó.
兵变影响了当时的政局。
Binh biến ảnh hưởng đến cục diện chính trị lúc đó.
学者研究兵变的原因。
Học giả nghiên cứu nguyên nhân của binh biến.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây