Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
兵变
bīngbiàn
Binh biến, nổi loạn trong quân đội
Hán việt: binh biến
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "兵变" (bīngbiàn) nghĩa là "Binh biến, nổi loạn trong quân đội", ghép bởi: 兵 (bīng): binh sĩ + 变 (biàn): thay đổi.

Thành phần cấu tạo

兵变
bīngbiàn
Binh biến, nổi loạn trong quân đội
丘
八
亦
又

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Binh biến, nổi loạn trong quân đội
Ví dụ (3)
lì shǐ历史kè课tí提dào到le了nà那cì次bīng兵biàn变。
Tiết lịch sử nhắc đến cuộc binh biến đó.
bīng兵biàn变yǐng xiǎng影响le了dāng shí当时de的zhèng政jú局。
Binh biến ảnh hưởng đến cục diện chính trị lúc đó.
xué学zhě者yán jiū研究bīng兵biàn变de的yuán yīn原因。
Học giả nghiên cứu nguyên nhân của binh biến.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây