Chi tiết từ vựng
准军事部队 【zhǔn jūnshì bùduì】


(Phân tích từ 准军事部队)
Nghĩa từ: Bán quân sự
Hán việt: chuyết quân sự bẫu đội
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这个
国家
的
准军事
部队
正在
边境地区
进行
巡逻。
The paramilitary forces of this country are patrolling the border area.
Lực lượng bán quân sự của quốc gia này đang tuần tra ở khu vực biên giới.
准军事
部队
经常
被
用来
在
紧急情况
下
支援
警方。
Paramilitary forces are often used to assist the police in emergency situations.
Lực lượng bán quân sự thường được sử dụng để hỗ trợ cảnh sát trong tình huống khẩn cấp.
该
组织
被
认为
是
一个
准军事
部队,
对
地区
安全
构成威胁。
The organization is considered a paramilitary force, posing a threat to regional security.
Tổ chức này được coi là một lực lượng bán quân sự, đe dọa an ninh khu vực.
Bình luận