技术员
jìshùyuán
Kỹ thuật viên
Hán việt: kĩ thuật viên
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kỹ thuật viên
Ví dụ (3)
shùyuánzhèng zàijiǎn cháshè bèi
Kỹ thuật viên đang kiểm tra thiết bị.
gōng pài shùyuánláiwéi xiū
Công ty cử kỹ thuật viên đến sửa chữa.
zhèwèi shùyuánjiě juélewèn
Kỹ thuật viên này đã giải quyết vấn đề.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây