Chi tiết từ vựng

技术员 【jìshùyuán】

heart
(Phân tích từ 技术员)
Nghĩa từ: Kỹ thuật viên
Hán việt: kĩ thuật viên
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jìshùyuán
技术员
zhèngzài
正在
xiūlǐ
修理
diànnǎo
电脑。
The technician is repairing the computer.
Nhân viên kỹ thuật đang sửa chữa máy tính.
wǒmen
我们
xūyào
需要
zhāopìn
招聘
yīmíng
一名
jīngyànfēngfù
经验丰富
de
jìshùyuán
技术员
We need to hire an experienced technician.
Chúng tôi cần tuyển một nhân viên kỹ thuật có kinh nghiệm.
jìshùyuán
技术员
fùzé
负责
dìngqījiǎnchá
定期检查
suǒyǒu
所有
de
shèbèi
设备。
The technician is responsible for regularly checking all the equipment.
Nhân viên kỹ thuật phụ trách kiểm tra định kỳ tất cả các thiết bị.
Bình luận