红绿灯
Hán Việt:HỒNG LỤC ĐĂNG•Bộ thủ:纟 Mịch•Loại từ:Danh từ
个
HSK 2-3
Danh từ
Gợi nhớ nhanh
Cây đèn tín hiệu (灯: gồm bộ Hỏa 火 và chữ Đinh 丁) lần lượt chuyển đổi giữa sắc đỏ (红: bộ Mịch 纟 và bộ Công 工) báo dừng lại và sắc xanh lá (绿: bộ Mịch 纟 và chữ Lục 录) báo được đi chính là "đèn giao thông" (红绿灯).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh minh họa

红绿灯
đèn giao thông, đèn xanh đèn đỏ.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
danh từ
Nghĩa:đèn giao thông, đèn xanh đèn đỏ.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
前面有个红绿灯。
Phía trước có một cái đèn giao thông.
There's a traffic light up ahead.
#2
在这个红绿灯往左拐。
Tại đèn xanh đèn đỏ này rẽ trái.
Turn left at this traffic light.
#3
等红绿灯变绿了再走。
Đợi đèn giao thông chuyển sang màu xanh rồi hãy đi.
Wait until the light turns green before going.
#4
遵守交通规则,注意红绿灯。
Tuân thủ luật giao thông, chú ý đèn xanh đèn đỏ.
Obey the traffic rules and pay attention to the traffic lights.
#5
这个路口的红绿灯坏了。
Đèn giao thông ở ngã tư này bị hỏng rồi.
The traffic light at this intersection is broken.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


