红绿灯
hónglǜdēng
đèn giao thông, đèn tín hiệu giao thông
Hán việt: hồng lục đinh
HSK 2-3
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:đèn giao thông, đèn xanh đèn đỏ.
Ví dụ (8)
qiánmiànyǒuhónglǜdēng绿
Phía trước có một cái đèn giao thông.
zàizhègehónglǜdēng红绿灯wǎngzuǒguǎi
Tại đèn xanh đèn đỏ này rẽ trái.
děnghónglǜdēng红绿灯biàn绿liǎozàizǒu
Đợi đèn giao thông chuyển sang màu xanh rồi hãy đi.
zūnshǒujiāotōngguīzézhùyìhónglǜdēng绿
Tuân thủ luật giao thông, chú ý đèn xanh đèn đỏ.
zhègelùkǒudehónglǜdēng红绿灯huàiliǎo
Đèn giao thông ở ngã tư này bị hỏng rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI