工程师
gōngchéngshī
Kỹ sư
Hán việt: công trình sư
个, 位, 名
HSK4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:kỹ sư, công trình sư.
Ví dụ (8)
delǐxiǎngshìchéngwéimíngyōuxiùdegōngchéngshī
Lý tưởng của anh ấy là trở thành một kỹ sư xuất sắc.
ruǎnjiàngōngchéngshī工程师xiànzàidexīnshuǐhěngāo
Lương của kỹ sư phần mềm hiện nay rất cao.
zhèshìyóuwǒmendezǒnggōngchéngshī工程师shèjìde
Cái này là do tổng công trình sư (kỹ sư trưởng) của chúng tôi thiết kế.
gōngchéngshī工程师menzhèngzàijiǎncháqiáoliángdeānquán
Các kỹ sư đang kiểm tra độ an toàn của cây cầu.
yàochéngwéigōngchéngshī工程师xūyàozhǎngwòhěnduōzhuānyèzhīshi
Muốn trở thành kỹ sư cần nắm vững rất nhiều kiến thức chuyên ngành.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI