Chi tiết từ vựng
工程师 【gōngchéngshī】


(Phân tích từ 工程师)
Nghĩa từ: Kỹ sư
Hán việt: công trình sư
Lượng từ:
个, 位, 名
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
的
丈夫
是
工程师。
My husband is an engineer.
Chồng tôi là kỹ sư.
Bình luận