Chi tiết từ vựng
政治家 【zhèngzhì jiā】


(Phân tích từ 政治家)
Nghĩa từ: Chính trị gia
Hán việt: chinh trì cô
Lượng từ:
个, 位, 名
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
政治家
通常
有
很
高
的
社会
地位。
Politicians usually have a high social status.
Các chính trị gia thường có địa vị xã hội cao.
Bình luận