Chi tiết từ vựng
工厂工人 【gōngchǎng gōngrén】


(Phân tích từ 工厂工人)
Nghĩa từ: Công nhân nhà máy
Hán việt: công hán công nhân
Lượng từ:
家, 座
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
工厂
工人
每天
都
非常
努力
工作。
Factory workers work very hard every day.
Công nhân nhà máy làm việc rất chăm chỉ mỗi ngày.
那个
工厂
工人
正在
修理
机器。
That factory worker is repairing the machine.
Công nhân nhà máy đó đang sửa chữa máy móc.
这些
工厂
工人
获得
了
提高
的
工资。
These factory workers have received increased wages.
Những công nhân nhà máy này đã nhận được mức lương tăng lên.
Bình luận