工厂工人
gōngchǎng gōngrén
Công nhân nhà máy
Hán việt: công hán công nhân
,
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

jiā

Dùng cho gia đình, cửa hàng, doanh nghiệp, cơ quan sự nghiệp.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 家 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两家亲戚
hai nhà bà con / hai nhà họ hàng
一家餐
một quán ăn / nhà hàng (chưa hoàn thành)
一家商店
một cửa hàng / tiệm buôn
一家单位
một đơn vị công tác
一家健身房
một phòng tập thể hình
一家博物馆到
một bảo tàng (từ thừa 'đến')
zuò

Dùng cho các vật thể lớn, kiên cố, không di chuyển được (như núi, tòa nhà, cây cầu, hồ chứa nước, thành phố).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 座 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一座寺庙
một ngôi đền / ngôi chùa
一座城堡
một tòa lâu đài
一座坟墓
một ngôi mộ
一座车站
một nhà ga / bến xe
三座塔
ba tòa tháp
一座亭子
một ngôi đình / ngôi nhà chòi

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công nhân nhà máy
Ví dụ (3)
gōng chǎnggōngr énzhèng zàishēng chǎnxiàn线shanggōng zuò
Công nhân nhà máy đang làm việc trên dây chuyền sản xuất.
gōng chǎnggōngr én yàodàiān quánmào
Công nhân nhà máy cần đội mũ bảo hộ.
zhèjiāgōng chǎngzhāo pìngōng chǎnggōngr én
Nhà máy này tuyển công nhân nhà máy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây