军火商
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "军火商" (jūnhuǒ shāng) nghĩa là "Người buôn vũ khí", ghép bởi: 军 (jūn): quân đội + 火 (huǒ): Lửa + 商 (shāng): buôn bán.
Thành phần cấu tạo
军火商
Người buôn vũ khí
冖
车
火
亠
丷
冏
Hình ảnh:

Phân tích từ 军火商
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người buôn vũ khí
Ví dụ (3)
电影中出现了军火商角色。
Trong phim xuất hiện nhân vật người buôn vũ khí.
警方调查了一名军火商。
Cảnh sát điều tra một người buôn vũ khí.
报道提到了非法军火商。
Bản tin nhắc đến người buôn vũ khí bất hợp pháp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây