Chi tiết từ vựng
军火商 【jūnhuǒ shāng】


(Phân tích từ 军火商)
Nghĩa từ: Lái súng/người buôn vũ khí
Hán việt: quân hoả thương
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
军火商
在
战争
中
赚
了
很多
钱。
The arms dealer made a lot of money during the war.
Nhà buôn vũ khí đã kiếm được rất nhiều tiền trong chiến tranh.
他
被
怀疑
与
国际
军火商
有
联系。
He is suspected of having connections with international arms dealers.
Anh ta bị nghi ngờ có liên hệ với nhà buôn vũ khí quốc tế.
军火商
通常
在
冲突地区
非常
活跃。
Arms dealers are usually very active in conflict areas.
Nhà buôn vũ khí thường rất hoạt động trong khu vực xung đột.
Bình luận