Chi tiết từ vựng

毒品贩子 【dúpǐn fànzǐ】

heart
(Phân tích từ 毒品贩子)
Nghĩa từ: Người buôn thuốc phiện
Hán việt: đại phẩm phiến tí
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jǐngfāng
警方
chénggōng
成功
dǎibǔ
逮捕
le
jǐmíng
几名
dúpǐn
毒品
fànzǐ
贩子。
The police successfully arrested several drug traffickers.
Lực lượng cảnh sát đã thành công trong việc bắt giữ một số tên buôn ma túy.
dúpǐn
毒品
fànzǐ
贩子
shìtú
试图
tōngguò
通过
biānjìng
边境
zǒusī
走私
dúpǐn
毒品。
Drug traffickers attempted to smuggle drugs across the border.
Các tên buôn ma túy cố gắng buôn lậu ma túy qua biên giới.
nàge
那个
guójiā
国家
duì
dǎjī
打击
dúpǐn
毒品
fànzǐ
贩子
cǎiqǔ
采取
le
yánlì
严厉
de
cuòshī
措施。
The country has taken strict measures to combat drug traffickers.
Quốc gia đó đã áp dụng các biện pháp mạnh mẽ để chống lại các tên buôn ma túy.
Bình luận