Chi tiết từ vựng

伪造者 【wèizào zhě】

heart
(Phân tích từ 伪造者)
Nghĩa từ: Người làm giả (chữ ký, giấy tờ…)
Hán việt: nguỵ tháo giả
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jǐngfāng
警方
zhōngyú
终于
zhuāzhù
抓住
le
nàge
那个
wěizàozhě
伪造者
The police finally caught the forger.
Cảnh sát cuối cùng đã bắt được kẻ làm giả.
zhèfú
这幅
huà
bèi
zhèngmíng
证明
shì
yígè
一个
wěizàozhě
伪造者
de
zuòpǐn
作品。
This painting was proven to be the work of a forger.
Bức tranh này được chứng minh là tác phẩm của một kẻ làm giả.
wěizàozhě
伪造者
huā
le
hěnduō
很多
shíjiān
时间
lái
mófǎng
模仿
zhèxiē
这些
wénxiàn
文献。
The forger spent a lot of time imitating these documents.
Kẻ làm giả đã dành rất nhiều thời gian để mô phỏng những tài liệu này.
Bình luận