Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
伪造者
wèizàozhě
Người làm giả (chữ ký, giấy tờ…)
Hán việt: nguỵ tháo giả
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "伪造者" (wèizàozhě) nghĩa là "Người làm giả (chữ ký, giấy tờ…)", ghép bởi: 伪 (wěi): Giả mạo + 造 (zào): Tạo ra + 者 (zhě): Người.

Thành phần cấu tạo

伪造者
wèizàozhě
Người làm giả (chữ ký, giấy tờ…)
亻
为
辶
告
耂
日

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người làm giả (chữ ký, giấy tờ…)
Ví dụ (3)
wèi zào伪造zhě者bèi被fǎ yuàn法院pàn判xíng刑。
Người làm giả bị tòa án kết án.
jǐng警fāng方fā xiàn发现le了wèi zào伪造zhě者de的zhèng jù证据。
Cảnh sát phát hiện chứng cứ của người làm giả.
jì lù纪录piàn片jiè shào介绍le了zhù míng著名wèi zào伪造zhě者。
Phim tài liệu giới thiệu một người làm giả nổi tiếng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây