伪造者
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "伪造者" (wèizàozhě) nghĩa là "Người làm giả (chữ ký, giấy tờ…)", ghép bởi: 伪 (wěi): Giả mạo + 造 (zào): Tạo ra + 者 (zhě): Người.
Thành phần cấu tạo
伪造者
Người làm giả (chữ ký, giấy tờ…)
亻
为
辶
告
耂
日
Hình ảnh:

Phân tích từ 伪造者
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người làm giả (chữ ký, giấy tờ…)
Ví dụ (3)
伪造者被法院判刑。
Người làm giả bị tòa án kết án.
警方发现了伪造者的证据。
Cảnh sát phát hiện chứng cứ của người làm giả.
纪录片介绍了著名伪造者。
Phim tài liệu giới thiệu một người làm giả nổi tiếng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây