Chi tiết từ vựng

脱衣舞女 【tuōyī wǔnǚ】

heart
(Phân tích từ 脱衣舞女)
Nghĩa từ: Gái nhảy
Hán việt: thoát y vũ nhữ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

tuōyīwǔnǚ
脱衣舞女
de
gōngzuò
工作
duìyú
对于
hěnduō
很多
rén
láishuō
来说
shì
bùkě
不可
jiēshòu
接受
de
的。
The job of a stripper is unacceptable to many people.
Công việc của một vũ nữ thoát y đối với nhiều người là không thể chấp nhận được.
nàjiā
那家
yèzǒnghuì
夜总会
pìnqǐng
聘请
le
jǐwèi
几位
tuōyīwǔnǚ
脱衣舞女
That nightclub hired a few strippers.
Câu lạc bộ đêm đó đã thuê một vài vũ nữ thoát y.
tuōyīwǔnǚ
脱衣舞女
zài
wǔtái
舞台
shàng
biǎoyǎn
表演
shí
时,
guānzhòng
观众
fǎnyìng
反应
gèbùxiāngtóng
各不相同。
Audience reactions vary when the stripper performs on stage.
Khi vũ nữ thoát y biểu diễn trên sân khấu, phản ứng của khán giả rất khác nhau.
Bình luận