脱衣舞女
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "脱衣舞女" (tuōyī wǔnǚ) nghĩa là "Vũ nữ thoát y", ghép bởi: 脱 (tuō): Cởi bỏ + 衣 (yī): Quần áo + 舞 (wǔ): Múa + 女 (nǚ): nữ.
Thành phần cấu tạo
脱衣舞女
Vũ nữ thoát y
月
兑
衣
無
舛
女
Hình ảnh:

Phân tích từ 脱衣舞女
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vũ nữ thoát y
Ví dụ (3)
电影里有一个脱衣舞女角色。
Trong phim có một nhân vật vũ nữ thoát y.
这本小说描写了脱衣舞女的生活。
Tiểu thuyết này miêu tả cuộc sống của vũ nữ thoát y.
文章讨论了脱衣舞女的工作环境。
Bài viết thảo luận môi trường làm việc của vũ nữ thoát y.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây