Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
脱衣舞女
的
工作
对于
很多
人
来说
是
不可
接受
的。
The job of a stripper is unacceptable to many people.
Công việc của một vũ nữ thoát y đối với nhiều người là không thể chấp nhận được.
那家
夜总会
聘请
了
几位
脱衣舞女。
That nightclub hired a few strippers.
Câu lạc bộ đêm đó đã thuê một vài vũ nữ thoát y.
脱衣舞女
在
舞台
上
表演
时,
观众
反应
各不相同。
Audience reactions vary when the stripper performs on stage.
Khi vũ nữ thoát y biểu diễn trên sân khấu, phản ứng của khán giả rất khác nhau.
Bình luận