Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 扒手
HSK1
扒手
páshǒu
Kẻ móc túi
Hán việt:
none thủ
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 扒手
手
【shǒu】
tay
扒
【bā / pá】
Bới, gỡ
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 扒手
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Kẻ móc túi
Ví dụ (3)
chē
车
zhàn
站
li
里
yào
要
xiǎo
xīn
小
心
pá
扒
shǒu
手
。
Ở nhà ga cần cẩn thận
kẻ móc túi
.
pá
扒
shǒu
手
tōu
偷
zǒu
走
le
了
yóu
游
kè
客
de
的
qián
钱
bāo
包
。
Kẻ móc túi
lấy cắp ví của du khách.
jǐng
chá
警
察
zhuā
抓
zhù
住
le
了
yì
一
míng
名
pá
扒
shǒu
手
。
Cảnh sát bắt được một
kẻ móc túi
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây