扒手
páshǒu
Kẻ móc túi
Hán việt: none thủ
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kẻ móc túi
Ví dụ (3)
chēzhànliyàoxiǎo xīnshǒu
Ở nhà ga cần cẩn thận kẻ móc túi.
shǒutōuzǒuleyóudeqiánbāo
Kẻ móc túi lấy cắp ví của du khách.
jǐng cházhuāzhùlemíngshǒu
Cảnh sát bắt được một kẻ móc túi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây