Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
这个
地区
很多
扒手,
请
小心
你
的
财物。
There are many pickpockets in this area, please be careful with your belongings.
Khu vực này có nhiều kẻ móc túi, xin hãy cẩn thận với tài sản của bạn.
他
在
人群
中
被
扒手
偷走
了
钱包。
He had his wallet stolen by a pickpocket in the crowd.
Anh ấy đã bị kẻ móc túi trộm mất ví trong đám đông.
在
旅游景点
要
特别
警惕
扒手。
Be particularly vigilant for pickpockets at tourist attractions.
Phải đặc biệt cảnh giác với kẻ móc túi ở các điểm du lịch.
Bình luận