Chi tiết từ vựng

扒手 【páshǒu】

heart
(Phân tích từ 扒手)
Nghĩa từ: Kẻ móc túi
Hán việt: none thủ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
dìqū
地区
hěnduō
很多
páshǒu
扒手
qǐng
xiǎoxīn
小心
de
cáiwù
财物。
There are many pickpockets in this area, please be careful with your belongings.
Khu vực này có nhiều kẻ móc túi, xin hãy cẩn thận với tài sản của bạn.
zài
rénqún
人群
zhōng
bèi
páshǒu
扒手
tōuzǒu
偷走
le
qiánbāo
钱包。
He had his wallet stolen by a pickpocket in the crowd.
Anh ấy đã bị kẻ móc túi trộm mất ví trong đám đông.
zài
lǚyóujǐngdiǎn
旅游景点
yào
tèbié
特别
jǐngtì
警惕
páshǒu
扒手
Be particularly vigilant for pickpockets at tourist attractions.
Phải đặc biệt cảnh giác với kẻ móc túi ở các điểm du lịch.
Bình luận