Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
警方
逮捕
了
几名
涉嫌
是
皮条客
的
人。
The police arrested several people suspected of being pimps.
Cảnh sát đã bắt giữ vài người bị nghi ngờ là kẻ môi giới mại dâm.
皮条客
常
利用
年轻
女子
赚钱。
Pimps often exploit young women to make money.
Kẻ môi giới mại dâm thường lợi dụng các cô gái trẻ để kiếm tiền.
这个
地区
以前
是
一些
皮条客
的
活动场所。
This area used to be a haunt for some pimps.
Khu vực này từng là nơi hoạt động của một số kẻ môi giới mại dâm.
Bình luận