Chi tiết từ vựng

皮条客 【pítiáo kè】

heart
(Phân tích từ 皮条客)
Nghĩa từ: Ma cô
Hán việt: bì thiêu khách
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jǐngfāng
警方
dǎibǔ
逮捕
le
jǐmíng
几名
shèxián
涉嫌
shì
pítiáokè
皮条客
de
rén
人。
The police arrested several people suspected of being pimps.
Cảnh sát đã bắt giữ vài người bị nghi ngờ là kẻ môi giới mại dâm.
pítiáokè
皮条客
cháng
lìyòng
利用
niánqīng
年轻
nǚzǐ
女子
zhuànqián
赚钱。
Pimps often exploit young women to make money.
Kẻ môi giới mại dâm thường lợi dụng các cô gái trẻ để kiếm tiền.
zhège
这个
dìqū
地区
yǐqián
以前
shì
yīxiē
一些
pítiáokè
皮条客
de
huódòngchǎngsuǒ
活动场所。
This area used to be a haunt for some pimps.
Khu vực này từng là nơi hoạt động của một số kẻ môi giới mại dâm.
Bình luận