Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
走私犯
zǒusī fàn
Người buôn lậu
Hán việt: tẩu tư phạm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "走私犯" (zǒusī fàn) nghĩa là "Người buôn lậu", ghép bởi: 走 (zǒu): đi + 私 (sī): Riêng tư + 犯 (fàn): Phạm (tội/lỗi).

Thành phần cấu tạo

走私犯
zǒusī fàn
Người buôn lậu
土
止
禾
厶
犭
㔾

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người buôn lậu
Ví dụ (3)
hǎi guān海关zhuā抓zhù住le了zǒu sī走私fàn犯。
Hải quan bắt được người buôn lậu.
zǒu sī走私fàn犯shì tú试图táo bì逃避jiǎn chá检查。
Người buôn lậu cố tránh kiểm tra.
fǎ法tíng庭shěn lǐ审理le了zǒu sī走私fàn犯àn jiàn案件。
Tòa án xét xử vụ án người buôn lậu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây