走私犯
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "走私犯" (zǒusī fàn) nghĩa là "Người buôn lậu", ghép bởi: 走 (zǒu): đi + 私 (sī): Riêng tư + 犯 (fàn): Phạm (tội/lỗi).
Thành phần cấu tạo
走私犯
Người buôn lậu
土
止
禾
厶
犭
㔾
Hình ảnh:

Phân tích từ 走私犯
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người buôn lậu
Ví dụ (3)
海关抓住了走私犯。
Hải quan bắt được người buôn lậu.
走私犯试图逃避检查。
Người buôn lậu cố tránh kiểm tra.
法庭审理了走私犯案件。
Tòa án xét xử vụ án người buôn lậu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây