Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
警方
逮捕
了
一名
走私犯。
The police arrested a smuggler.
Cảnh sát đã bắt giữ một tên buôn lậu.
走私犯
试图
通过
边境。
The smuggler tried to cross the border.
Tên buôn lậu cố gắng vượt qua biên giới.
走私犯
被
判处
五年
监禁。
The smuggler was sentenced to five years in prison.
Tên buôn lậu bị tuyên phạt 5 năm tù.
Bình luận